Thủ Tục Hành Chính Công

THỦ TỤC

Hỗ trợ dự án liên kết

THÔNG TIN LIÊN QUAN
Lĩnh Vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Thời gian giải quyết: 25 ngày
Lệ phí: không
GIỚI THIỆU TRÌNH TỰ THỦ TỤC THỰC HIỆN

* Trình tự thực hiện:

* Bước 1: Chủ trì dự án liên kết gửi 01 bộ hồ sơ tới Phòng Nông nghiệp và PTNT (hoặc Phòng Kinh tế)

* Bước 2: Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định Phòng Kinh tế thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ. Hội đồng thẩm định gồm Lãnh đạo Phòng Kinh tế là chủ tịch hội đồng, các thành viên là Phòng Tài chính kế hoạch,  lãnh đạo Ủy ban nhân dân các xã, phường có liên quan.

+ Trong thời hạn 13 ngày làm việc sau khi nhận được hồ sơ, Hội đồng tổ chức thẩm định, nếu hồ sơ đủ điều kiện thì Phòng Kinh tế có tờ trình trình Ủy  ban nhân dân cấp huyện xem xét phê duyệt.

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi thẩm định, Phòng Kinh tế phải thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết.

* Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi nhận được tờ trình của Phòng Kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết.

* Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ:

+ Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện

+ Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ http://dichvucong.quangninh.gov.vn

* Thành phần hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị của chủ dự án (theo mẫu số 01 Nghị định 98/2018/NĐ-CP);

- Dự án liên kết (theo mẫu số 02 Nghị định 98/2018/NĐ-CP);

- Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (theo mẫu số 03 Nghị định 98/2018/NĐ-CP) đối với trường hợp các doanh nghiệp, hợp tác xã ký hợp đồng liên kết với nhau;

- Bản sao chụp các chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường; hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường (theo mẫu số 04 Nghị định 98/2018/NĐ-CP);

- Bản sao chụp hợp đồng liên kết.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ

* Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày tiến nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức

* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan quyết định thủ tục hành chính: UBND huyện

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế

* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết

* Lệ phí: Không

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị của chủ dự án (theo mẫu số 01 Nghị định 98/2018/NĐ-CP);

- Dự án liên kết (theo mẫu số 02 Nghị định 98/2018/NĐ-CP);

- Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (theo mẫu số 03 Nghị định 98/2018/NĐ-CP) đối với trường hợp các doanh nghiệp, hợp tác xã ký hợp đồng liên kết với nhau;

- Bản sao chụp các chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường; hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường (theo mẫu số 04 Nghị định 98/2018/NĐ-CP);

- Bản sao chụp hợp đồng liên kết.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.

- Hợp đồng liên kết được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.

- Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường.

- Liên kết đảm bảo ổn định:

+ Đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác từ 01 năm trở lên, thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 05 năm;

+ Đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác dưới 01 năm, thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 03 năm.

- Dự án liên kết có sự hỗ trợ của nhà nước được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

Biểu Mẫu
ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN

Các Thủ tục liên quan